Nguyên tắc thế tục (laïcité)
La laïcité · Nguyên tắc và giá trị của nền Cộng hòa · 23 ý chínhLa laïcité (1905) · Thế tục – luật 1905 La laïcité est la séparation entre les religions et l'État ; l'État est neutre.
Laïcité (thế tục) là sự tách biệt giữa tôn giáo và Nhà nước; Nhà nước giữ trung lập.
La loi du 9 décembre 1905 · Luật 9/12/1905 – ngày Thế tục Texte fondateur : la loi du 9 décembre 1905 de séparation des Églises et de l'État.
Văn bản nền tảng: luật ngày 9/12/1905 về tách biệt Giáo hội và Nhà nước. Mẹo: 9/12/1905 – ngày 9/12 cũng là ngày thế tục hằng năm.
Le 9 décembre est la journée nationale de la laïcité.
Ngày 9/12 là ngày thế tục quốc gia.
Liberté de conscience · Tự do tín ngưỡng: tin, không tin, đổi đạo Loi de 1905 : la République assure la liberté de conscience et garantit le libre exercice des cultes.
Luật 1905: nền Cộng hòa bảo đảm tự do lương tâm và quyền tự do hành đạo.
L’État ne finance aucun culte · Nhà nước không công nhận, trả lương hay tài trợ tôn giáo nào Loi de 1905 : la République ne reconnaît, ne salarie ni ne subventionne aucun culte.
Luật 1905: nền Cộng hòa không công nhận, không trả lương và không tài trợ cho bất kỳ tôn giáo nào.
Exceptions : l'État peut financer l'entretien des églises construites avant 1905 (propriété publique) et les écoles privées sous contrat.
Ngoại lệ: Nhà nước có thể chi tiền bảo trì nhà thờ xây trước 1905 (tài sản công) và trường tư có hợp đồng với Nhà nước.
La laïcité garantit la liberté de croire ou de ne pas croire.
Laïcité bảo đảm tự do tin hoặc không tin vào tôn giáo.
On peut changer de religion librement ou n'avoir aucune religion.
Mỗi người được tự do đổi tôn giáo hoặc không theo tôn giáo nào.
Croyant, athée, agnostique · Người có đạo, vô thần, bất khả tri Une personne qui ne croit en aucun dieu est athée ; celle qui ne sait pas est agnostique.
Người không tin vào thần thánh nào là vô thần (athée); người không chắc chắn là bất khả tri (agnostique).
La loi avant les règles religieuses · Luật Cộng hòa đứng trên mọi quy tắc tôn giáo, gia đình Tous les citoyens sont égaux quelle que soit leur religion ; aucune religion n'est au-dessus de la loi.
Mọi công dân bình đẳng bất kể tôn giáo; không tôn giáo nào đứng trên pháp luật.
Neutralité du service public · Công chức trung lập, người dùng được tự do Les agents publics (mairie, préfecture, école, hôpital) doivent être neutres : pas de signe religieux.
Công chức / nhân viên công vụ (tòa thị chính, tỉnh, trường, bệnh viện) phải trung lập: không mang biểu tượng tôn giáo.
Les usagers d'un service public peuvent porter un signe religieux, mais doivent respecter les règles du service.
Người sử dụng dịch vụ công có thể mang biểu tượng tôn giáo, nhưng phải tôn trọng quy định của cơ quan.
Visage découvert (loi de 2010) · Cấm che mặt nơi công cộng (luật 2010) Dans l'espace public, il est interdit de cacher son visage (loi de 2010).
Ở nơi công cộng, cấm che kín mặt (luật năm 2010).
L'école publique laïque · Trường công thế tục Loi du 15 mars 2004 : à l'école, au collège et au lycée publics, les élèves ne peuvent pas porter de signes religieux ostensibles (voile, kippa, grande croix).
Luật 15/3/2004: tại trường tiểu học, THCS, THPT công lập, học sinh không được mang biểu tượng tôn giáo dễ thấy (khăn trùm đầu, mũ kippa, thánh giá lớn).
Les signes discrets (petite croix, petite médaille) sont autorisés à l'école publique.
Biểu tượng kín đáo (thánh giá nhỏ, mề đay nhỏ) được phép ở trường công.
La Charte de la laïcité à l’école · Hiến chương thế tục ở trường học (2013) La Charte de la laïcité à l'école (2013) est affichée dans les écoles : elle protège la liberté de conscience des élèves.
Hiến chương thế tục ở trường học (2013) được dán trong các trường: bảo vệ tự do lương tâm của học sinh.
Cours obligatoires et mixtes · Mọi môn học đều bắt buộc, nam nữ học chung La Charte interdit de refuser un cours (sport, sciences, histoire) pour une raison religieuse.
Hiến chương cấm từ chối học một môn (thể dục, khoa học, lịch sử) vì lý do tôn giáo.
Les cours sont mixtes : un parent ne peut pas refuser que son enfant aille au sport parce que filles et garçons sont ensemble.
Các lớp học là nam nữ học chung: phụ huynh không được cấm con học thể dục vì có cả nam và nữ.
Un enfant ne peut pas refuser d'aller à l'école pour une raison religieuse.
Trẻ em không được từ chối đến trường vì lý do tôn giáo.
La laïcité à l'école protège les élèves de toute pression religieuse et favorise le vivre-ensemble.
Laïcité ở trường bảo vệ học sinh khỏi mọi áp lực tôn giáo và giúp chung sống hòa hợp.
Les enseignants de l'école publique sont neutres ; les étudiants à l'université peuvent porter un signe religieux.
Giáo viên trường công phải trung lập; sinh viên đại học thì được mang biểu tượng tôn giáo.
La laïcité permet aux croyants de pratiquer leur culte en privé et en public, dans le respect de l'ordre public.
Laïcité cho phép người có đạo hành lễ ở nơi riêng tư và công cộng, miễn là tôn trọng trật tự công cộng.

Ảnh: Gzen92 · CC BY-SA 4.0 Exception : en Alsace-Moselle, le Concordat de 1801 s'applique encore (certains cultes financés).
Ngoại lệ: ở Alsace-Moselle, Hiệp ước Concordat năm 1801 vẫn áp dụng (một số tôn giáo được tài trợ).